Anh - Việt

Bản dịch của từ Primly trong tiếng Việt

primly

Adverb

primly (Adverb)

/prˈɪmli/
/ˈprɪmɫi/
AI

Nghĩa 01

một cách quá nghiêm chỉnh, kiểu cách và giữ ý; đôi khi có vẻ gò bó hoặc không tự nhiên

in a very formal proper and restrained way sometimes in a way that seems too careful or unnatural

Ví dụ
Tại diễn đàn năm 2024, Maria nghiêm trang né tránh vấn đề nghèo đói trong bài phát biểu.At the 2024 forum, Maria primly avoided discussing poverty in her speech.
Trong lớp học năm 2023, Daniel không sửa giọng của Anna một cách quá kiểu cách.Daniel did not primly correct Anna's accent during the 2023 class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa