Anh - Việt

Bản dịch của từ Profiteered trong tiếng Việt

profiteered

Verb

profiteered (Verb)

/pɹəfˈɪtɨdɚ/
/pɹəfˈɪtɨdɚ/
AI

Nghĩa 01

Kiếm lợi nhuận quá mức, bóc lột cơ hội để thu lời lớn, đặc biệt trong thời kỳ khủng hoảng hoặc khi giá cả bị đẩy lên một cách bất thường (ví dụ tận dụng dịch bệnh, thiên tai, khan hiếm hàng hóa để bán với giá cắt cổ).

To make excessive profits especially in a time of crisis or when prices are artificially inflated.

Ví dụ
Một số công ty đã trục lợi trong đại dịch bằng cách tăng giá quá mức.Some companies profiteered during the pandemic by raising prices excessively.
Nhiều người tin rằng không ai nên trục lợi từ khủng hoảng.Many people believe that no one should profiteer from a crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh