Bản dịch của từ Proper market trong tiếng Việt

Proper market

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proper market(Noun)

prˈəʊpɐ mˈɑːkɪt
ˈproʊpɝ ˈmɑrkɪt
01

Một thị trường nơi hàng hóa được trao đổi công bằng và theo đúng các quy định đã đề ra

A market where goods are traded fairly and according to established rules.

一个公正交易、遵循既定规则的市场

Ví dụ
02

Một hệ thống kinh tế cho phép trao đổi hàng hóa và dịch vụ

An economic system that enables the exchange of goods and services.

一种促进商品和服务交换的经济体制

Ví dụ
03

Một thị trường nơi các bên mua bán hành xử trách nhiệm với nhau

A market is characterized by responsible interactions between buyers and sellers.

一个买卖双方都遵守诚信原则的市场

Ví dụ