Anh - Việt

Bản dịch của từ Propulsive trong tiếng Việt

propulsive

AdverbAdjective

propulsive (Adverb)

/pɹəpˈʌlsɨv/
/pɹəpˈʌlsɨv/
AI

Nghĩa 01 · một cách đẩy đi về phía trước; theo cách tạo lực đẩy hoặc thúc đẩy để di chuyển về phía trước.

một cách đẩy đi về phía trước; theo cách tạo lực đẩy hoặc thúc đẩy để di chuyển về phía trước.

in a way that propels or drives forward.

Ví dụ
Chiến dịch truyền thông xã hội di chuyển mạnh mẽ, thu hút hàng ngàn người theo dõi.The social media campaign moved propulsively, gaining thousands of followers.
Sự kiện từ thiện tiến triển mạnh mẽ, gây quỹ quan trọng cho mục đích.The charity event progressed propulsively, raising significant funds for the cause.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

propulsive (Adjective)

/pɹəpˈʌlsɨv/
/pɹəpˈʌlsɨv/
AI

Nghĩa 01 · Có khả năng đẩy, thúc đẩy hoặc tạo sức tiến về phía trước; mang tính đẩy đi, thúc đẩy chuyển động.

Có khả năng đẩy, thúc đẩy hoặc tạo sức tiến về phía trước; mang tính đẩy đi, thúc đẩy chuyển động.

having the quality of propelling or driving forward.

Ví dụ
Lực đẩy của truyền thông xã hội tạo hình tương tác hiện đại.The propulsive force of social media shapes modern interactions.
Năng lượng đẩy của cô ấy thúc đẩy các dự án cộng đồng để thay đổi tích cực.Her propulsive energy motivates community projects for positive change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh