Anh - Việt

Bản dịch của từ Prospector trong tiếng Việt

prospector

Noun

prospector (Noun)

/pɹˈɔspˌɛktɚ/
/pɹˈɑspɛktəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người đi thăm dò, khảo sát khu vực để tìm khoáng sản (ví dụ: vàng, bạc); thường là người tìm mỏ hoặc thợ săn kho báu mỏ.

Người đi thăm dò, khảo sát khu vực để tìm khoáng sản (ví dụ: vàng, bạc); thường là người tìm mỏ hoặc thợ săn kho báu mỏ.

A person who explores or prospects an area in search of mineral deposits such as gold.

Ví dụ
Người tìm kim cương phát hiện một mỏ vàng ở núi.The prospector discovered a gold deposit in the mountains.
Người tìm kim cương trẻ tuổi ra đi tìm kho báu trong hoang mạc.The young prospector set out to find treasure in the wilderness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh