Anh - Việt

Bản dịch của từ Prostacyclin trong tiếng Việt

prostacyclin

Noun

prostacyclin (Noun)

/pɹoʊstˈeɪkləsən/
/pɹoʊstˈeɪkləsən/
AI

Nghĩa 01

Một chất thuộc họ prostaglandin được tạo ra trong thành động mạch, có tác dụng ngăn ngừa đông máu (chống kết tập tiểu cầu) và làm giãn mạch máu.

A compound of the prostaglandin type produced in arterial walls which functions as an anticoagulant and vasodilator.

Ví dụ
Prostacyclin giúp ngăn ngừa cục máu đông ở bệnh nhân tim mạch.Prostacyclin helps prevent blood clots in patients with heart disease.
Prostacyclin không thường được bàn luận trong các chương trình sức khỏe cộng đồng.Prostacyclin is not commonly discussed in social health programs.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh