Bản dịch của từ Proteome trong tiếng Việt

Proteome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proteome (Noun)

pɹˈoʊtˌiˈoʊm
pɹˈoʊtˌiˈoʊm
01

Toàn bộ phần bổ sung của protein được hoặc có thể được biểu hiện bởi tế bào, mô hoặc sinh vật.

The entire complement of proteins that is or can be expressed by a cell tissue or organism.

Ví dụ

The human proteome consists of over 20,000 different proteins.

Proteome của con người bao gồm hơn 20.000 protein khác nhau.

The proteome does not include DNA or RNA sequences.

Proteome không bao gồm các chuỗi DNA hoặc RNA.

How does the proteome affect social behaviors in humans?

Proteome ảnh hưởng như thế nào đến hành vi xã hội ở con người?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/proteome/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Proteome

Không có idiom phù hợp