Anh - Việt

Bản dịch của từ Prototypical trong tiếng Việt

prototypical

Adjective

prototypical (Adjective)

/pɹoʊtətˈɪpɪkl/
/pɹoʊtətˈɪpɪkl/
AI

Nghĩa 01 · Chỉ dạng đầu tiên, điển hình hoặc nguyên bản của một thứ gì đó; mẫu chuẩn để so sánh các phiên bản sau.

Chỉ dạng đầu tiên, điển hình hoặc nguyên bản của một thứ gì đó; mẫu chuẩn để so sánh các phiên bản sau.

Denoting the first original or typical form of something.

Ví dụ
Cấu trúc gia đình điển hình bao gồm hai cha mẹ và con cái của họ.The prototypical family structure includes two parents and their children.
Không phải cộng đồng nào cũng có mô hình gia đình điển hình để theo.Not every community has a prototypical family model to follow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh