Anh - Việt

Bản dịch của từ Provident trong tiếng Việt

provident

Adjective

provident (Adjective)

/pɹˈɑvɪdn̩t/
/pɹˈɑvɪdn̩t/
AI

Nghĩa 01

Có tính lo xa, biết chuẩn bị chu đáo cho tương lai một cách kịp thời và thận trọng.

Making or indicative of timely preparation for the future.

Ví dụ
Một cá nhân tiết kiệm tiết kiệm tiền để nghỉ hưu.A provident individual saves money for retirement.
Cô ấy đã đưa ra quyết định quan tâm là đầu tư vào việc học của mình.She made a provident decision to invest in her education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh