Bản dịch của từ Timely trong tiếng Việt
Timely

Timely (Adjective)
Được thực hiện hoặc xảy ra vào thời điểm thuận lợi, kịp lúc để có ích hoặc đạt hiệu quả; đúng lúc.
Done or occurring at a favourable or useful time opportune.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "timely" có nghĩa là diễn tả điều gì đó xảy ra vào thời điểm thích hợp hoặc kịp thời, thường liên quan đến tính cấp bách của thời gian. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, "timely" được sử dụng giống nhau mà không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay viết. Từ này thường được áp dụng trong các ngữ cảnh như báo cáo, thông tin truyền thông hay phản hồi, thể hiện sự quan trọng của việc phản ứng đúng thời điểm trong các tình huống khác nhau.
Họ từ
Từ "timely" có nghĩa là diễn tả điều gì đó xảy ra vào thời điểm thích hợp hoặc kịp thời, thường liên quan đến tính cấp bách của thời gian. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, "timely" được sử dụng giống nhau mà không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay viết. Từ này thường được áp dụng trong các ngữ cảnh như báo cáo, thông tin truyền thông hay phản hồi, thể hiện sự quan trọng của việc phản ứng đúng thời điểm trong các tình huống khác nhau.
