Bản dịch của từ Timely trong tiếng Việt

Timely

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Timely (Adjective)

tˈaɪmli
tˈaɪmli
01

Được thực hiện hoặc xảy ra vào thời điểm thuận lợi, kịp lúc để có ích hoặc đạt hiệu quả; đúng lúc.

Done or occurring at a favourable or useful time opportune.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ