Anh - Việt

Bản dịch của từ Opportune trong tiếng Việt

opportune

Adjective

opportune (Adjective)

/ˌɑpɚtˈun/
/ˌɑpəɹtˈun/
AI

Nghĩa 01

(về thời điểm) đặc biệt thuận tiện hoặc phù hợp để thực hiện một hành động hoặc xảy ra một sự kiện.

(of a time) especially convenient or appropriate for a particular action or event.

Ví dụ
Đó là một thời điểm thích hợp để yêu cầu quyên góp.It was an opportune moment to ask for donations.
Thời gian thích hợp để bắt đầu sự kiện từ thiện là bây giờ.The opportune time to start the charity event is now.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh