Bản dịch của từ Provisional member trong tiếng Việt
Provisional member
Noun [U/C]

Provisional member(Noun)
prəvˈɪʒənəl mˈɛmbɐ
prəˈvɪʒənəɫ ˈmɛmbɝ
01
Một người có tư cách thành viên chưa được xác nhận hoặc chưa chính thức xác lập.
An individual has a membership status that is either unverified or not fully set up.
一个会员身份尚未完全确立或确认的个人
Ví dụ
02
Thành viên tạm thời của một nhóm hoặc tổ chức cho đến khi có người chủ trì chính thức.
A temporary member of a team or organization until an official member is appointed.
暂时由某个成员担任,直到正式成员被任命为止。
Ví dụ
03
Một thành viên tham gia thử việc
A member is currently on a probation period.
有一名员工正在试用期内。
Ví dụ
