Anh - Việt

Bản dịch của từ Prudery trong tiếng Việt

prudery

Noun

prudery (Noun)

/pɹˈudɚi/
/pɹˈudəɹi/
AI

Nghĩa 01

Tính cố chấp, dễ xấu hổ hoặc hay tỏ ra nghiêm ngặt, khắt khe về đạo đức hoặc chuyện tình dục; thái độ giả dối hoặc quá giữ gìn trong vấn đề tế nhị.

(uncountable) The condition of being prudish; prudishness.

Ví dụ
Sự chật chội của cô ấy ngăn cô ấy tham dự bữa tiệc gợi cảm.Her prudery prevented her from attending the risque party.
Sự chật chội của xã hội bảo thủ hạn chế sự sáng tạo nghệ thuật.The prudery of the conservative society limited artistic expression.

Nghĩa 02

Hành vi hoặc thái độ đoan trang quá mức, hay quá khép kín, tỏ ra dễ bị xúc phạm bởi những điều liên quan đến tình dục hoặc sự thân mật; sự đào mộm, kiểu nghiêm túc giả tạo trong chuyện tế nhị.

(countable) Prudish behaviour.

Ví dụ
Sự nghiêm túc của cô ấy khiến cô ấy không tham gia buổi tiệc nghịch ngợm.Her prudery prevented her from attending the risqué party.
Sự nghiêm túc của xã hội được thể hiện qua quy tắc ăn mặc nghiêm ngặt.The prudery of the society was evident in their strict dress code.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh