Bản dịch của từ Pseudoephedrine trong tiếng Việt

Pseudoephedrine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pseudoephedrine(Noun)

sudoʊɪfˈɛdɹɪn
sudoʊɪfˈɛdɹɪn
01

Một chất thuốc (có thể chiết xuất từ cây thuộc chi Ephedra hoặc tổng hợp hóa học) được dùng để làm giảm nghẹt mũi, giúp thông mũi.

A drug obtained from plants of the genus Ephedra or prepared synthetically and used as a nasal decongestant.

一种用于缓解鼻塞的药物,源自麻黄属植物或合成制成。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh