Bản dịch của từ Ephedra trong tiếng Việt

Ephedra

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ephedra(Noun)

ɪfˈɛdɹə
ɪfˈɛdɹə
01

Một loại bụi cây thường xanh sống ở vùng khô nóng, có thân leo hoặc lan, lá rất nhỏ dạng vảy.

An evergreen shrub of warm arid regions which has trailing or climbing stems and tiny scalelike leaves.

一种常绿灌木,生长在温暖干燥地区,藤蔓状茎和小鳞片状叶子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh