Bản dịch của từ Pseudogene trong tiếng Việt

Pseudogene

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pseudogene (Noun)

01

Một phần của nhiễm sắc thể là bản sao không hoàn hảo của gen chức năng.

A section of a chromosome that is an imperfect copy of a functional gene.

Ví dụ

The pseudogene in humans resembles the functional gene in chimpanzees.

Pseudogene ở người giống như gen chức năng ở tinh tinh.

Many researchers do not study pseudogenes in social behavior genetics.

Nhiều nhà nghiên cứu không nghiên cứu pseudogene trong di truyền hành vi xã hội.

Are pseudogenes important for understanding social evolution in species?

Pseudogene có quan trọng để hiểu về tiến hóa xã hội ở các loài không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Pseudogene cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Pseudogene

Không có idiom phù hợp