Bản dịch của từ Public exposure trong tiếng Việt

Public exposure

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Public exposure(Phrase)

pˈʌblɨk ɨkspˈoʊʒɚ
pˈʌblɨk ɨkspˈoʊʒɚ
01

Trạng thái hoặc tình huống khi một người, hành động hoặc thông tin bị nhiều người biết đến hoặc nhìn thấy; được phơi bày trước công chúng.

The state of being seen or known by a lot of people.

被很多人看到或知道的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh