Bản dịch của từ Public holiday trong tiếng Việt

Public holiday

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Public holiday(Noun)

pˈʌblɨk hˈɑlədˌeɪ
pˈʌblɨk hˈɑlədˌeɪ
01

Ngày được pháp luật hoặc phong tục công nhận, trong đó các hoạt động bình thường như làm việc hoặc đi học bị hoãn hoặc giảm bớt.

A day when, by law or convention, normal activities such as going to work or attending school are halted or reduced.

这是法律或习俗所认可的一天,在这一天,正常的工作或上学等活动会暂停或减少。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh