Anh - Việt

Bản dịch của từ Public opinion research trong tiếng Việt

public opinion research

Idiom

public opinion research (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Tổng hợp các quan điểm hoặc niềm tin cá nhân của người trưởng thành.

The aggregate of individual attitudes or beliefs held by the adult population.

Ví dụ
Nghiên cứu ý kiến công cộng quan trọng để hiểu xu hướng xã hội.Public opinion research is crucial for understanding societal trends.
Không tiến hành nghiên cứu ý kiến công cộng có thể dẫn đến quyết định thiếu thông tin.Not conducting public opinion research can lead to uninformed decisions.

Nghĩa 02

Quan điểm hoặc cảm xúc tập thể của công chúng về một vấn đề cụ thể.

The collective views or sentiments of the public on a particular issue.

Ví dụ
Nghiên cứu ý kiến công cộng quan trọng để hiểu xu hướng xã hội.Public opinion research is crucial for understanding social trends.
Không phải ai cũng đồng ý với kết quả của nghiên cứu ý kiến công cộng.Not everyone agrees with the results of public opinion research.

Nghĩa 03

Đo lường sự cân nhắc của công chúng về một chủ đề cụ thể thông qua các cuộc khảo sát hoặc nghiên cứu.

The measurement of the publics consideration regarding a specific topic through surveys or studies.

Ví dụ
Nghiên cứu ý kiến công chúng quan trọng để hiểu thái độ xã hội.Public opinion research is crucial for understanding societal attitudes.
Không tiến hành nghiên cứu ý kiến công chúng có thể dẫn đến quyết định sai lầm.Not conducting public opinion research can lead to misinformed decisions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh