Anh - Việt

Bản dịch của từ Publicly available trong tiếng Việt

publicly available

Adjective

publicly available (Adjective)

/pˈʌblɨkli əvˈeɪləbəl/
/pˈʌblɨkli əvˈeɪləbəl/
AI

Nghĩa 01

Có thể truy cập bởi công chúng; không bị hạn chế cho một nhóm người nhất định.

Accessible to the public; not restricted to a select group.

Ví dụ
Báo cáo về các vấn đề xã hội có sẵn công khai cho mọi người đọc.The report on social issues is publicly available for everyone to read.
Không phải tất cả dịch vụ xã hội đều có sẵn công khai ở mỗi thành phố.Not all social services are publicly available in every city.

Nghĩa 02

Được cung cấp theo cách mà ai cũng có thể sử dụng hoặc có được.

Offered or provided in a way that anyone can utilize or obtain.

Ví dụ
Báo cáo về các vấn đề xã hội có sẵn công khai trực tuyến cho mọi người.The report on social issues is publicly available online for everyone.
Chính phủ không cung cấp tất cả dữ liệu có sẵn công khai cho công dân.The government does not provide all data publicly available for citizens.

Nghĩa 03

Được biết đến hoặc tiết lộ với công chúng; không thuộc về bí mật.

Known or disclosed to the general public; not confidential.

Ví dụ
Kết quả nghiên cứu có sẵn công khai cho mọi người truy cập.The study results are publicly available for everyone to access.
Không phải tất cả dữ liệu trên mạng xã hội đều công khai để phân tích.Not all data in social media is publicly available for analysis.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh