Anh - Việt

Bản dịch của từ Pulverizing trong tiếng Việt

pulverizing

VerbAdjective

pulverizing (Verb)

/pˈʌlvɚˌaɪzɨŋ/
/pˈʌlvɚˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Phá hủy hoàn toàn, nghiền nát đến mức không còn lại gì; làm cho vật hoặc đối tượng mất đi hình dạng/giá trị ban đầu hoàn toàn.

Phá hủy hoàn toàn, nghiền nát đến mức không còn lại gì; làm cho vật hoặc đối tượng mất đi hình dạng/giá trị ban đầu hoàn toàn.

destroy utterly level completely.

Ví dụ
Chính sách mới đang phá hủy hoàn toàn các doanh nghiệp nhỏ ở trung tâm.The new policy is pulverizing the local small businesses in downtown.
Cộng đồng không mong đợi những tác động phá hủy mạnh mẽ từ luật mới.The community did not expect such pulverizing effects from the new law.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pulverizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pulverize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pulverized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pulverized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pulverizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pulverizing

pulverizing (Adjective)

/pˈʌlvɚˌaɪzɨŋ/
/pˈʌlvɚˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả sự biến đổi hoàn toàn hoặc tàn phá mạnh mẽ, phá hủy gần như hoàn toàn; làm cho vật gì đó không còn hình dạng/giá trị ban đầu.

Mô tả sự biến đổi hoàn toàn hoặc tàn phá mạnh mẽ, phá hủy gần như hoàn toàn; làm cho vật gì đó không còn hình dạng/giá trị ban đầu.

utterly transforming or devastating.

Ví dụ
Những tác động tàn phá của nghèo đói làm suy yếu nhiều cộng đồng ở Mỹ.The pulverizing effects of poverty devastate many communities in America.
Chính sách mới không làm tàn phá các cấu trúc xã hội hiện có.The new policy is not pulverizing the existing social structures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh