Bản dịch của từ Puree machine trong tiếng Việt

Puree machine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Puree machine(Noun)

pjˈʊriː mˈæʃɪn
ˈpjʊˈri məˈʃin
01

Một chiếc máy dùng để xay nhuyễn thức ăn, nghiền và trộn các nguyên liệu thành một hỗn hợp mịn.

A device used to blend and mix ingredients into a smooth, creamy consistency.

Một thiết bị dùng để nghiền và trộn thực phẩm thành một hỗn hợp mịn.

Ví dụ
02

Một thiết bị thường thấy trong nhà bếp dùng để xay thực phẩm thành dạng nhuyễn mịn.

A common kitchen appliance used to blend food into a smooth paste.

厨房里常用来将食物打成果泥的电器设备

Ví dụ
03

Thiết bị được thiết kế để xay nhuyễn và trộn sữa các thành phần thực phẩm.

This is a device designed for mixing and emulsifying food ingredients.

这是一款专为混合和乳化食材而设计的设备。

Ví dụ