Bản dịch của từ Puree machine trong tiếng Việt
Puree machine
Noun [U/C]

Puree machine(Noun)
pjˈʊriː mˈæʃɪn
ˈpjʊˈri məˈʃin
01
Một chiếc máy dùng để xay nhuyễn thức ăn, nghiền và trộn các nguyên liệu thành một hỗn hợp mịn.
A device used to blend and mix ingredients into a smooth, creamy consistency.
Một thiết bị dùng để nghiền và trộn thực phẩm thành một hỗn hợp mịn.
Ví dụ
Ví dụ
03
Thiết bị được thiết kế để xay nhuyễn và trộn sữa các thành phần thực phẩm.
This is a device designed for mixing and emulsifying food ingredients.
这是一款专为混合和乳化食材而设计的设备。
Ví dụ
