Bản dịch của từ Push oneself trong tiếng Việt

Push oneself

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Push oneself (Phrase)

pˈʊʃ wˌʌnsˈɛlf
pˈʊʃ wˌʌnsˈɛlf
01

Nỗ lực hết sức để đạt được điều gì đó.

To make a great effort to achieve something.

Ví dụ

She pushed herself to study for the IELTS exam every day.

Cô ấy đã cố gắng học cho kỳ thi IELTS mỗi ngày.

He didn't push himself enough to improve his speaking skills.

Anh ấy không cố gắng đủ để cải thiện kỹ năng nói của mình.

Did you push yourself to write a high-scoring essay for IELTS?

Bạn đã cố gắng hết sức để viết một bài luận điểm cao cho IELTS chưa?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/push oneself/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Push oneself

Không có idiom phù hợp