Anh - Việt

Bản dịch của từ Pushchair trong tiếng Việt

pushchair

Noun

pushchair (Noun)

/pˈʊʃtʃɛɹ/
/pˈʊʃtʃɛɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một chiếc ghế gập có bánh xe dùng để đẩy em bé hoặc trẻ nhỏ đi lại; thường gọi là xe đẩy em bé.

Một chiếc ghế gập có bánh xe dùng để đẩy em bé hoặc trẻ nhỏ đi lại; thường gọi là xe đẩy em bé.

A folding chair on wheels in which a baby or young child can be pushed along.

Ví dụ
Các bậc phụ huynh thường sử dụng xe đẩy cho trẻ em ở công viên.Parents often use a pushchair for their babies in parks.
Nhiều gia đình không sở hữu xe đẩy cho trẻ em của họ.Many families do not own a pushchair for their children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của pushchair (Noun)

ADJECTIVE + pushchairPREPOSITIONVERB + pushchair
Kết hợp từ của pushchair
Collocation
Ví dụ

xe đẩy gập

folding pushchair

Nhiều bậc phụ huynh sử dụng xe đẩy gập cho các buổi đi chơi xã hội.

Many parents use a folding pushchair for social outings with their children.

xe đẩy gập lại

collapsible pushchair

Xe đẩy gập lại giúp chuyến thăm công viên dễ dàng hơn cho Sarah và Tim.

The collapsible pushchair made the park visit easier for Sarah and Tim.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh