Anh - Việt

Bản dịch của từ Pusillanimous trong tiếng Việt

pusillanimous

Adjective

pusillanimous (Adjective)

/pjʊsəlˈænəməs/
/pjʊsəlˈænəməs/
AI

Nghĩa 01

Cho thấy thiếu can đảm hoặc quyết tâm; nhút nhát, hèn nhát, không dám đối mặt với khó khăn hoặc thử thách.

Showing a lack of courage or determination timid.

Ví dụ
Cô ấy quá nhát gan để nói lên trong cuộc họp.She was too pusillanimous to speak up during the meeting.
Anh ấy không bao giờ đạt được thành công vì tính cách nhát gan.He never achieved success due to his pusillanimous nature.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh