Bản dịch của từ Put me on standby trong tiếng Việt

Put me on standby

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put me on standby(Verb)

pˈʊt mˈi ˈɑn stˈændbˈaɪ
pˈʊt mˈi ˈɑn stˈændbˈaɪ
01

Đặt ai đó hoặc thứ gì đó trong trạng thái sẵn sàng để hành động khi cần thiết.

Getting someone or something ready to act when needed.

将某人或某物置于待命状态,以便在需要时采取行动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh