Bản dịch của từ Pyramiding trong tiếng Việt
Pyramiding

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Pyramiding là một thuật ngữ thường được sử dụng trong các lĩnh vực như tài chính và thể dục. Nó chỉ việc xây dựng một cấu trúc hay hệ thống có dạng hình chóp, nơi mà các yếu tố hoặc thành phần lần lượt được thêm vào để tăng cường sự phát triển hoặc lợi nhuận. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt nhẹ. Sử dụng pyramiding thường gặp trong các chiến lược đầu tư và chương trình tập luyện cá nhân.
Họ từ
Pyramiding là một thuật ngữ thường được sử dụng trong các lĩnh vực như tài chính và thể dục. Nó chỉ việc xây dựng một cấu trúc hay hệ thống có dạng hình chóp, nơi mà các yếu tố hoặc thành phần lần lượt được thêm vào để tăng cường sự phát triển hoặc lợi nhuận. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt nhẹ. Sử dụng pyramiding thường gặp trong các chiến lược đầu tư và chương trình tập luyện cá nhân.
