Anh - Việt

Bản dịch của từ Pyramiding trong tiếng Việt

pyramiding

Verb

pyramiding (Verb)

/pˈɪɹəmˌaɪdɨŋ/
/pˈɪɹəmˌaɪdɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Tăng nhanh về kích thước, số lượng hoặc quy mô; phát triển dần dần nhưng với tốc độ ngày càng nhanh, dẫn tới mức lớn hơn nhiều trong thời gian ngắn.

Tăng nhanh về kích thước, số lượng hoặc quy mô; phát triển dần dần nhưng với tốc độ ngày càng nhanh, dẫn tới mức lớn hơn nhiều trong thời gian ngắn.

to increase rapidly in size amount or extent.

Ví dụ
Việc sử dụng mạng xã hội đang gia tăng nhanh chóng ở thanh thiếu niên Mỹ.Social media usage is pyramiding among teenagers in the United States.
Bất bình đẳng xã hội không gia tăng nhanh chóng như nhiều người mong đợi.Social inequality is not pyramiding as quickly as many expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh