Bản dịch của từ Pyroclastic trong tiếng Việt

Pyroclastic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pyroclastic(Adjective)

paɪɹəklˈæstɪk
paɪɹəklˈæstɪk
01

Liên quan đến hoặc mô tả các mảnh đá, tro, xỉ và vật liệu vụn do núi lửa phun ra; tức là thuộc về hay do các vật liệu phun trào núi lửa tạo thành.

Relating to consisting of or denoting fragments of rock erupted by a volcano.

火山喷发的岩石碎片

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pyroclastic(Noun)

paɪɹəklˈæstɪk
paɪɹəklˈæstɪk
01

Các mảnh, hạt hoặc vật liệu núi lửa vụn được phóng ra trong các vụ nổ hoặc sóng pyroclastic; tức là tro, đá vụn, và mảnh magma cứng lại từ hoạt động núi lửa.

Pyroclastic fragments.

火山碎屑

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh