Anh - Việt

Bản dịch của từ Pyrogen trong tiếng Việt

pyrogen

Noun

pyrogen (Noun)

/pˈaɪɹədʒɛn/
/pˈaɪɹədʒɛn/
AI

Nghĩa 01

Một chất (thường do vi khuẩn tạo ra) khi xâm nhập hoặc được phóng thích vào máu sẽ gây ra sốt.

A substance typically produced by a bacterium which produces fever when introduced or released into the blood.

Ví dụ
Chất gây sốt đã gây ra sốt nghiêm trọng cho bệnh nhân trong đợt bùng phát.The pyrogen caused a significant fever in patients during the outbreak.
Không phát hiện chất gây sốt trong các mẫu vaccine được thử nghiệm tuần trước.No pyrogen was detected in the vaccine samples tested last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh