Anh - Việt

Bản dịch của từ Pyrolyse trong tiếng Việt

pyrolyse

Verb

pyrolyse (Verb)

/pˈaɪəɹəlaɪz/
/pˈaɪəɹəlaɪz/
AI

Nghĩa 01

Phân hủy hoặc biến đổi chất bằng cách nung nóng ở nhiệt độ cao (thường trong môi trường ít hoặc không có oxy), khiến vật liệu tách thành các thành phần đơn giản hơn.

Make or become decomposed through heating to a high temperature.

Ví dụ
Các nhà khoa học nhiệt phân rác thải để giảm ô nhiễm ở New York.Scientists pyrolyse waste to reduce pollution in urban areas like New York.
Họ không nhiệt phân nhựa trong các chương trình tái chế cộng đồng ở California.They do not pyrolyse plastics in community recycling programs in California.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh