Anh - Việt

Bản dịch của từ Quarreled trong tiếng Việt

quarreled

Verb

quarreled (Verb)

/kwˈɔɹld/
/kwˈɔɹld/
AI

Nghĩa 01

cãi nhau; tranh cãi, bất đồng ý kiến với người khác (thường là nói to hoặc giận nhau vì bất đồng).

have an argument or disagreement.

Ví dụ
Họ đã cãi nhau về cách tổ chức sự kiện cộng đồng tốt nhất.They quarreled about the best way to organize the community event.
Nhiều bạn bè đã không cãi nhau trong quá trình lên kế hoạch lễ hội.Many friends did not quarreled during the planning of the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của quarreled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

quarrel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

quarreled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

quarreled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

quarrels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

quarreling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh