Anh - Việt

Bản dịch của từ Quavering trong tiếng Việt

quavering

AdjectiveVerb

quavering (Adjective)

/kwˈeɪvɚɨŋ/
/kwˈeɪvɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Rung rinh, run nhẹ; giọng nói hoặc chuyển động có sự run run nhỏ, không vững.

trembling or shaking slightly.

Ví dụ
Giọng cô ấy run rẩy khi cô ấy nói về nỗi sợ của mình.Her voice was quavering as she spoke about her fears.
Anh ấy nhận ra đôi tay run rẩy của cô ấy trong buổi hội thảo về lo lắng xã hội.He noticed her quavering hands during the social anxiety workshop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

quavering (Verb)

/kwˈeɪvɚɨŋ/
/kwˈeɪvɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Rung nhẹ, run run hoặc run không kiểm soát; giọng nói hoặc tay chân có hiện tượng run do căng thẳng, sợ hãi, xúc động hoặc yếu sức.

to shake slightly or uncontrollably.

Ví dụ
Giọng cô ấy run rẩy với sự lo lắng trong buổi thuyết trình.Her voice quavered with nervousness during the presentation.
Bàn tay của ông lão run rẩy khi ông đổ trà cho khách.The elderly man's hands quavered as he poured tea for guests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh