Anh - Việt

Bản dịch của từ Querulous trong tiếng Việt

querulous

Adjective

querulous (Adjective)

/kwˈɛɹələs/
/kwˈɛɹələs/
AI

Nghĩa 01 · Dùng để miêu tả người hay than vãn, phàn nàn một cách cáu kỉnh, như quấy rầy hoặc rên rỉ; giọng điệu như trẻ con lèm bèm.

Dùng để miêu tả người hay than vãn, phàn nàn một cách cáu kỉnh, như quấy rầy hoặc rên rỉ; giọng điệu như trẻ con lèm bèm.

Complaining in a rather petulant or whining manner.

Ví dụ
Cô ấy luôn nghe có vẻ than phiền mỗi khi nói về hàng xóm của mình.She always sounds querulous whenever talking about her neighbors.
Anh ấy cố gắng tránh việc than phiền trong các buổi tụ tập xã hội.He tries to avoid being querulous during social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh