Bản dịch của từ Quicken trong tiếng Việt

Quicken

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quicken (Verb)

kwˈɪkn̩
kwˈɪkn̩
01

(về một người phụ nữ) đến giai đoạn của thai kỳ khi có thể cảm nhận được chuyển động của thai nhi trong bụng.

(of a woman) reach a stage in pregnancy when movements of the fetus can be felt.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho nhanh hơn hoặc trở nên nhanh hơn.

Make or become faster or quicker.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Kích thích hoặc trở nên được kích thích; làm cho hoạt động, nhịp độ, cảm xúc hoặc phản ứng nhanh hơn, mạnh hơn.

Stimulate or become stimulated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ