Bản dịch của từ Invigorate trong tiếng Việt
Invigorate

Invigorate (Verb)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "invigorate" có nghĩa là làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên tràn đầy năng lượng, sức sống và sự hăng hái. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến cả ở Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, trong văn cảnh viết, từ có thể xuất hiện nhiều hơn trong các tác phẩm văn học hay y học. Version biến thể của từ này không có, nhưng cách phát âm có thể khác đôi chút giữa hai vùng miền, với giọng Mỹ thường nhấn âm ở âm tiết thứ hai /ɪnˈvɪɡəreɪt/.
Họ từ
Từ "invigorate" có nghĩa là làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên tràn đầy năng lượng, sức sống và sự hăng hái. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến cả ở Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, trong văn cảnh viết, từ có thể xuất hiện nhiều hơn trong các tác phẩm văn học hay y học. Version biến thể của từ này không có, nhưng cách phát âm có thể khác đôi chút giữa hai vùng miền, với giọng Mỹ thường nhấn âm ở âm tiết thứ hai /ɪnˈvɪɡəreɪt/.
