Bản dịch của từ Quinacrine trong tiếng Việt

Quinacrine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quinacrine(Noun)

kwˈɪnəkɹin
kwˈɪnəkɹin
01

Quinacrine là một hợp chất tổng hợp có nguồn gốc từ acridine, được dùng làm thuốc để trị ký sinh trùng đường ruột (thuốc tẩy giun) và để phòng hoặc điều trị bệnh sốt rét.

A synthetic compound derived from acridine used as an anthelmintic and antimalarial drug.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh