Anh - Việt

Bản dịch của từ Racecourse trong tiếng Việt

racecourse

Noun

racecourse (Noun)

/ɹˈeɪskoʊɹs/
/ɹˈeɪskoʊɹs/
AI

Nghĩa 01 · Một khu vực hoặc đường đua được thiết kế để cho ngựa hoặc chó thi chạy, thường có khán đài và cơ sở dành cho người xem và tổ chức cuộc đua.

Một khu vực hoặc đường đua được thiết kế để cho ngựa hoặc chó thi chạy, thường có khán đài và cơ sở dành cho người xem và tổ chức cuộc đua.

A ground or track for horse or dog racing.

Ví dụ
Sân đua mới ở thị trấn đang tổ chức một sự kiện lớn.The new racecourse in town is hosting a big event.
Không có sân đua gần đây cho các hoạt động giải trí.There is no racecourse nearby for recreational activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh