Bản dịch của từ Rachitic trong tiếng Việt

Rachitic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rachitic(Adjective)

ɹəkˈɪtɪk
ɹəkˈɪtɪk
01

Thuộc về hoặc bị ảnh hưởng bởi bệnh còi xương (một bệnh ở trẻ em do thiếu vitamin D, canxi hoặc phốt pho gây xương yếu, mềm và biến dạng).

Medicine Pertaining to or affected by rickets.

与佝偻病有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả trạng thái yếu ớt, mảnh khảnh hoặc dễ gãy; trong nghĩa bóng có thể chỉ điều gì đó rất yếu, thiếu sức sống hoặc không vững chắc.

Feeble in a weak or precarious condition.

弱小的,脆弱的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ