Bản dịch của từ Racking trong tiếng Việt

Racking

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Racking(Verb)

ɹˈækɪŋ
ɹˈækɪŋ
01

Gây ra căng thẳng hoặc lo lắng dữ dội; khiến ai đó đau đầu, khổ sở về mặt tinh thần.

Cause extreme stress or anxiety to.

造成极大压力或焦虑。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Racking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Racked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Racked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Racks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Racking

Racking(Noun)

ɹˈækɪŋ
ɹˈækɪŋ
01

Hành động gây ra căng thẳng, lo lắng hoặc đau đầu tinh thần cho ai đó; làm cho người ta bồn chồn, khổ sở vì suy nghĩ hoặc lo lắng.

The act of causing stress or anxiety.

造成压力或焦虑的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ