Bản dịch của từ Racon trong tiếng Việt

Racon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Racon(Noun)

ɹˈeikɑn
ɹˈeikɑn
01

Một loại đèn báo radar (beacon) có thể phản hồi một tín hiệu radar đặc biệt để giúp xác định vị trí và nhận diện thiết bị đó trên màn hình radar.

A radar beacon that can be identified and located by its response to a specific radar signal.

雷达信标

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ