Bản dịch của từ Radar trong tiếng Việt

Radar

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radar (Noun)

rˈædɐ
ˈrɑdɝ
01

Khả năng nhanh chóng nhận ra hoặc hiểu những điều, đặc biệt là thông tin không rõ ràng.

The ability to notice or understand things quickly especially information that is not obvious

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hệ thống dùng sóng vô tuyến để xác định vị trí, khoảng cách, tốc độ hoặc hướng di chuyển của vật thể.

A system that uses radio waves to find the position distance speed or direction of an object

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa