radar
radar (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Khả năng nhanh chóng nhận ra hoặc hiểu những điều, đặc biệt là thông tin không rõ ràng.
The ability to notice or understand things quickly especially information that is not obvious
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của radar (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ra-đa của địch enemy radar | Trong đêm hội trò chơi giao lưu ở trường, mối quan hệ thân thiết đã giúp Maya và Leo tìm những người chơi gần đó, để họ có thể kết bạn và cùng làm việc. At our school social game night, the enemy radar helped Maya and Leo find nearby players, so they could make friends and work together. |
ra-đa mặt đất ground-based radar | Tại trung tâm cộng đồng, ra-đa mặt đất giúp các tình nguyện viên phục vụ tốt hơn tại sự kiện gia đình hằng năm. At our community center, ground-based radar helps volunteers provide better service at the annual family event. |
ra-đa của cảnh sát police radar | Trong lễ hội cộng đồng của chúng tôi, ra đa của cảnh sát đã giúp các sĩ quan điều phối giao thông an toàn. During our community festival, police radar helped officers manage traffic safely. |
ra-đa trên không airborne radar | Tại một hội chợ khoa học cộng đồng, Mia giải thích cách ra-đa trên không giúp các gia đình hiểu thời tiết một cách an toàn. At a community science fair, Mia explained how airborne radar helps families understand the weather safely. |
ra-đa tầm xa long-range radar | Trung tâm cộng đồng sử dụng ra-đa tầm xa để kiểm tra thời tiết trước buổi dã ngoại hằng tuần của khu phố, để các gia đình có thể tham gia sự kiện an toàn. The community center uses long-range radar to check the weather before its weekly neighborhood picnic, so families can enjoy the event safely. |