Bản dịch của từ Radar trong tiếng Việt

Radar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radar(Noun)

ɹˈeɪdɑɹ
ɹˈeɪdɑɹ
01

Hệ thống dùng sóng vô tuyến để phát và thu các xung phản hồi từ vật thể (máy bay, tàu thuyền, v.v.), nhờ đó phát hiện sự hiện diện, xác định hướng, khoảng cách và tốc độ của chúng.

A system for detecting the presence direction distance and speed of aircraft ships and other objects by sending out pulses of radio waves which are reflected off the object back to the source.

雷达系统用于探测物体的方向、距离和速度。

radar là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Radar (Noun)

SingularPlural

Radar

Radars

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ