ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rain out
Hủy bỏ một sự kiện do trời mưa.
To cancel an event due to rain.
Được hủy bỏ vì nguyên nhân thời tiết mưa.
To be cancelled because of rain.
Khiến một cái gì đó bị trì hoãn hoặc lên lịch lại do trời mưa.
To cause something to be delayed or rescheduled due to rain.