Bản dịch của từ Rain out trong tiếng Việt

Rain out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rain out(Verb)

ɹˈeɪn ˈaʊt
ɹˈeɪn ˈaʊt
01

Hủy bỏ một sự kiện do trời mưa.

To cancel an event due to rain.

Ví dụ
02

Được hủy bỏ vì nguyên nhân thời tiết mưa.

To be cancelled because of rain.

Ví dụ
03

Khiến một cái gì đó bị trì hoãn hoặc lên lịch lại do trời mưa.

To cause something to be delayed or rescheduled due to rain.

Ví dụ