Bản dịch của từ Raise a few eyebrows trong tiếng Việt

Raise a few eyebrows

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raise a few eyebrows(Idiom)

01

Khiến ai đó cảm thấy ngạc nhiên hoặc lo lắng

Make someone feel surprised or worried.

让某人感到惊讶或担忧。

Ví dụ
02

Thu hút sự chú ý hoặc điều tra

To attract attention or to scrutinize closely.

吸引注意力或引起注意

Ví dụ
03

Kích thích sự tò mò hoặc lo lắng

To pique curiosity or interest.

激起好奇心或担忧感

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh