Bản dịch của từ Rajah trong tiếng Việt

Rajah

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rajah(Noun)

ɹˈɑdʒə
ɹˈɑdʒə
01

Một nhóm bướm thuộc chi Charaxes (thuộc họ Nymphalidae), thường gọi chung là bướm rajah; là những loài bướm cỡ trung bình đến lớn, thường có màu sắc và hoa văn rõ nét.

Any of various nymphalid butterflies of the genus Charaxes.

一种美丽的蝴蝶,属于舌蝴蝶属。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một tước hiệu chỉ một hoàng tử hoặc người cai trị theo truyền thống Ấn Độ giáo ở Ấn Độ (một vị lãnh chúa, vua nhỏ hoặc chúa vùng).

A Hindu prince or ruler in India.

印度的王子或统治者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Rajah (Noun)

SingularPlural

Rajah

Rajahs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ