Bản dịch của từ Reasoner trong tiếng Việt

Reasoner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reasoner(Noun)

rˈiːzənɐ
ˈrizənɝ
01

Một người hoặc một vật có khả năng lý luận hoặc suy nghĩ một cách hợp lý.

A person or thing that reasons or thinks logically

Ví dụ
02

Một người có khả năng suy luận logic, đặc biệt là trong lĩnh vực toán học.

A person skilled in logical reasoning especially in mathematics

Ví dụ
03

Một thiết bị hoặc hệ thống trong trí tuệ nhân tạo có khả năng rút ra kết luận từ các tiền đề.

A device or system in artificial intelligence that derives conclusions from premises

Ví dụ