Bản dịch của từ Reasoner trong tiếng Việt
Reasoner
Noun [U/C]

Reasoner(Noun)
rˈiːzənɐ
ˈrizənɝ
01
Một người có khả năng suy luận logic, đặc biệt là trong lĩnh vực toán học.
A person skilled in logical reasoning especially in mathematics
一个人在逻辑推理方面很有天赋,尤其是在数学领域。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thiết bị hoặc hệ thống trong trí tuệ nhân tạo có khả năng rút ra kết luận từ các tiền đề.
A device or system in artificial intelligence that derives conclusions from premises
Ví dụ
