Bản dịch của từ Reasserting trong tiếng Việt

Reasserting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reasserting(Verb)

ɹiəsˈɝtɪŋ
ɹiəsˈɝtɪŋ
01

Nói lại hoặc khẳng định lại điều gì đó một cách vững chắc, chắc chắn; tuyên bố lại để làm rõ hoặc nhấn mạnh ý kiến, quan điểm hoặc thông tin.

State or declare something again firmly or confidently.

再次坚定地声明

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reasserting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reassert

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reasserted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reasserted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reasserts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reasserting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ