Bản dịch của từ Reassignment trong tiếng Việt

Reassignment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reassignment(Noun)

ɹiəsˈɑɪnmn̩t
ɹiəsˈɑɪnmn̩t
01

Việc phân bổ, chuyển giao hoặc sắp xếp lại công việc, nhiệm vụ hoặc nguồn lực theo một cách khác (ví dụ chuyển ai đó sang nhiệm vụ khác hoặc chia lại công việc giữa các nhân viên).

The allocation or distribution of work or resources in a different way.

重新分配工作或资源

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Reassignment (Noun)

SingularPlural

Reassignment

Reassignments

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ