Bản dịch của từ Rebrand trong tiếng Việt

Rebrand

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rebrand(Verb)

ɹibɹˈænd
ɹibɹˈænd
01

Thay đổi hình ảnh, thương hiệu hoặc nhận diện công ty/ tổ chức (tên, logo, thông điệp, phong cách truyền thông) để tạo ấn tượng mới hoặc phù hợp hơn với thị trường.

Change the corporate image of a company or organization.

改变公司形象

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Rebrand (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rebrand

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rebranded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rebranded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rebrands

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rebranding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh