Anh - Việt

Bản dịch của từ Receptionists trong tiếng Việt

receptionists

Noun

receptionists (Noun)

/rɪsˈɛpʃənˌɪsts/
/rɪˈsɛpʃənɪsts/
AI

Nghĩa 01 · Những người được thuê để tiếp đón và hỗ trợ khách đến thăm hoặc khách hàng trong văn phòng hoặc tòa nhà

Những người được thuê để tiếp đón và hỗ trợ khách đến thăm hoặc khách hàng trong văn phòng hoặc tòa nhà

People employed to receive and assist visitors or clients in an office or building

Ví dụ
Tại trung tâm đào tạo của Linh, nhân viên lễ tân chào đón khách và trả lời câu hỏi lịch sự.At Linh's training center, receptionists greet visitors and answer questions politely.
Nhân viên lễ tân của thư viện cộng đồng không phớt lờ khách lớn tuổi trong các sự kiện buổi tối.The community library's receptionists do not ignore elderly visitors during evening events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh