Bản dịch của từ Reckless people trong tiếng Việt

Reckless people

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reckless people(Noun)

rˈɛkləs pˈiːpəl
ˈrɛkɫəs ˈpipəɫ
01

Một người thiếu ý thức về nguy hiểm hay hậu quả của hành động của mình

An individual characterized by a lack of concern for potential dangers or the consequences of their actions.

这个人被描述为对自己行为的危险或后果毫不在意的个体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người hành xử một cách thiếu suy nghĩ về hậu quả

A person who acts without considering the consequences.

一个不考虑后果就莽撞行事的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người liều lĩnh một cách ngu ngốc

A person takes reckless risks out of stupidity.

鲁莽冒险的人

Ví dụ